Bạn đã biết về nguyên âm, phụ âm và câu trúc câu. Giờ bạn cần bổ sung tự vựng. Thông qua những gì quen thuộc nhất.
 
 가죽: gia đình (ka chuk)
가죽: gia đình (ka chuk)
 할아버지: ông (ha ra bơ chi)
할아버지: ông (ha ra po chi)
 
할머니: bà (hal mơ ni) 
할머니: bà (hal mo ni).
 
Từ vựng về gia đình trong tiếng Hàn - Archi

부모님: cha mẹ (pu mô nim).

ô 
아버지: bố, pa (a po chi)
.
어머니: mẹ (ơ mơ ni)  
어머니: mẹ (ò mo ni) .
오빠: anh trai - em gái gọi (ô ppa) 
오빠: anh trai - em gái gọi (ồ ppa)
형 : anh trai - em trai gọi (hyong) .
 언니: chị gái - em gái gọi (ơn ni) 
 언니: chị gái - em gái gọi (òn ni)
누나: chị gái - em trai gọi (nù na) .
동생: em (tông seng) 
동생: em (tông seng)
남동생: em trai (nam tông seng)
여동생: em gái (jò tông seng) .
 
 Từ vựng về gia đình trong tiếng Hàn
친구: bạn (chin ku)
Từ vựng về gia đình trong tiếng Hàn - Archi

남자친구: bạn trai (nam cha chin ku)
여자친구: bạn gái (jò cha chin ku).
Từ vựng về gia đình trong tiếng Hàn - Archi
사람: người (sa ram).
Từ vựng về gia đình trong tiếng Hàn - Archi 
남자: người đàn ông (nam cha).
 여자: người phụ nữ (yơ cha). 
여자: người phụ nữ (jò cha).
애인 : người yêu (yê in)
애인 : người yêu (e in).
 
Địa chỉ đăng ký học tiếng Hàn có giáo viên Việt - Hàn giảng dạy: Phòng 1007, nhà A, Đại học Ngoại Thương, 91 Chùa Láng, Hà Nội
 
    Mọi chi tiết xin liên hệ: 043 595 168/etx: 375 hoặc: Bài 4: Trật tự từ trong câu - Archi0989 985 810 (trong giờ hành chính)
    Email:  trungtamhanquoc.ftu@gmail.com / koreanstudiescenter@ftu.edu.vn
    Website: http://www.hanquoc.ftu.edu.vn
    Hoặc để lại lời nhắn tại fanpage: https://www.facebook.com/tthtcatbd


Có thể bạn quan tâm sản phẩm của chúng tôi : linh chi rất tốt cho bệnh nhân huyết áp cao, tiểu đường và người khó ngủ; nhân sâm rất tốt với bệnh nhân huyết áp thấp; đông trùng hạ thảo rất tốt với bệnh nhân thận yếu, đau lưng, đi tiểu đêm, người tóc bạc sớm, người yếu sinh lý.
----------------------
Tin tiếp theo
------------------------------------------------------------------------------